Subscribe:

Labels

Wednesday, May 3, 2017

Resetting Windows Password

Tested on: NT 3.51, NT 4 (all versions and SPs), Windows 2000 (all versions & SPs), Windows XP (all versions, also SP2 and SP3), Windows Server 2003 (all SPs), Windows Vista 32 and 64 bit (SP1 also), Window 7 (all variants). Some also say that it works on Windows Server 2008 too.

Monday, August 15, 2016

Driver HP LaserJet P2035

HP LaserJet P2035 Printer Driver
HP LaserJet P2035 and P2035n GDI Plug and Play Package

Wednesday, April 6, 2016

SEA Anti-Mosquitoes XP 2.0

Every bloodsucker will run for a shelter after hearing the hellish sounds of this utility. The working principles of the program are simple – it just generates the sound of particular frequency that mosquitoes can’t stand.
The sound parameters of the program were selected on the basis of experiments on mosquito flight at one of the universities of Kentucky.
 

Saturday, November 28, 2015

Simple SQL Management

AMPPS Stack

AMPPS is a WAMP, MAMP and LAMP stack of Apache, MySQL, MongoDB, PHP, Perl & Python.

AMPPS enables you to focus more on using applications rather than maintaining them.

With AMPPS you can create a website by installing any of the 374 Apps, customizing it, and then simply publishing it on the internet via a wide choice of hosting service providers.  



Tuesday, November 3, 2015

Từ vựng về Công việc và Văn phòng

  • part-time / ́pa:t ̧taim/: bán thời gian
  • full-time: toàn thời gian
  • permanent /’pə:mənənt/: dài hạn
  • temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời

Những mẫu câu tiếng Anh này rất thường được dùng để viết email với đối tác làm ăn, tuyển dụng, v.v.

Salutation – Chào hỏi
Dear Mr. …./ Ms… (Nếu bạn biết tên người nhận)
Dear Sir or Madam (Nếu bạn không biết tên người nhận)
Starting – Mở đầu
I am writing – Tôi viết e-mail nhằm…
to inform you that … – thông báo với bạn rằng…
to confirm … – xác nhận…
to request/ enquire about … – yêu cầu

Thuật ngữ Hành chính văn phòng

338 thuật ngữ về Hành chính văn phòng :
Administrative assistant : trợ lý hành chính
Managerial work : Công việc quản trị
Operational planing : Hoạch định tác vụ
Data entry clerk/Operator : Nhân viên nhập dữ liệu
v.v....